hầu hết
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ (pht.):
- Gần như tất cả, phần lớn: Dùng để chỉ một tỷ lệ rất cao, áp đảo trong một tập hợp, nhưng không phải là tuyệt đối 100%. Nó diễn tả ý "phần lớn", "đa số".
Ví dụ sử dụng
- Phó từ:
- Hầu hết mọi người đều có mặt trong cuộc họp. (Phần lớn mọi người đều có mặt.)
- Hầu hết học sinh trong lớp đều đạt điểm trung bình trở lên. (Đa số học sinh trong lớp đều đạt điểm như vậy.)
- Hầu hết thời gian, anh ấy làm việc tại thư viện. (Phần lớn thời gian anh ấy ở đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
"hầu hết các + danh từ": Cấu trúc phổ biến để chỉ phần lớn trong một nhóm được xác định.
- Hầu hết các quốc gia đều tham gia hiệp định. (Phần lớn các quốc gia đều tham gia.)
"hầu hết mọi + danh từ": Nhấn mạnh tính phổ biến, gần như bao trùm mọi trường hợp.
- Hầu hết mọi người đều đồng ý với ý kiến đó. (Gần như tất cả mọi người đều đồng ý.)
Biến thể và từ gần giống
- Phần lớn (pht.): Có nghĩa tương tự, chỉ phần chiếm tỷ lệ cao.
- Phần lớn ý kiến đều ủng hộ phương án A.
- Đa số (dt.): Thường dùng như danh từ, chỉ nhóm chiếm số lượng nhiều hơn.
- Đa số cử tri đã đi bỏ phiếu.
Từ đồng nghĩa
- Phần đông: Chỉ số đông, đa số.
- Gần như tất cả: Nhấn mạnh mức độ gần như toàn bộ.
Lưu ý sử dụng
- "Hầu hết" thường đứng ở đầu câu hoặc đầu cụm danh từ mà nó bổ nghĩa.
- Khác với "tất cả", "hầu hết" luôn để ngỏ một tỷ lệ nhỏ ngoại lệ. Ví dụ: "Hầu hết sinh viên đỗ" (vẫn có thể có một số ít không đỗ).
- pht. Gần như tất cả: hầu hết mọi người đều có mặt hầu hết mọi người đều đạt điểm trung bình trở lên.