hầu hết

Học thuật
Thân thiện
hầu hết

Hầu hết các bạn học sinh trong lớp đều giơ tay phát biểu.

Định nghĩa
  1. Phó từ (pht.):
    • Gần như tất cả, phần lớn: Dùng để chỉ một tỷ lệ rất cao, áp đảo trong một tập hợp, nhưng không phải tuyệt đối 100%. diễn tả ý "phần lớn", "đa số".
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Hầu hết mọi người đều mặt trong cuộc họp. (Phần lớn mọi người đều mặt.)
    • Hầu hết học sinh trong lớp đều đạt điểm trung bình trở lên. (Đa số học sinh trong lớp đều đạt điểm như vậy.)
    • Hầu hết thời gian, anh ấy làm việc tại thư viện. (Phần lớn thời gian anh ấyđó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hầu hết các + danh từ": Cấu trúc phổ biến để chỉ phần lớn trong một nhóm được xác định.

    • Hầu hết các quốc gia đều tham gia hiệp định. (Phần lớn các quốc gia đều tham gia.)
  • "hầu hết mọi + danh từ": Nhấn mạnh tính phổ biến, gần như bao trùm mọi trường hợp.

    • Hầu hết mọi người đều đồng ý với ý kiến đó. (Gần như tất cả mọi người đều đồng ý.)
Biến thể từ gần giống
  • Phần lớn (pht.): Có nghĩa tương tự, chỉ phần chiếm tỷ lệ cao.
    • Phần lớn ý kiến đều ủng hộ phương án A.
  • Đa số (dt.): Thường dùng như danh từ, chỉ nhóm chiếm số lượng nhiều hơn.
    • Đa số cử tri đã đi bỏ phiếu.
Từ đồng nghĩa
  • Phần đông: Chỉ số đông, đa số.
  • Gần như tất cả: Nhấn mạnh mức độ gần như toàn bộ.
Lưu ý sử dụng
  • "Hầu hết" thường đứngđầu câu hoặc đầu cụm danh từ bổ nghĩa.
  • Khác với "tất cả", "hầu hết" luôn để ngỏ một tỷ lệ nhỏ ngoại lệ. dụ: "Hầu hết sinh viên đỗ" (vẫn có thể một số ít không đỗ).
hầu hết

Hầu hết các bạn học sinh trong lớp đều giơ tay phát biểu.

  1. pht. Gần như tất cả: hầu hết mọi người đều mặt hầu hết mọi người đều đạt điểm trung bình trở lên.